Archive

Posts Tagged ‘gia dat’

Thay đổi giá đất 102 tuyến đường tại TP.HCM

January 22nd, 2010 No comments

TTO – UBND TP.HCM vừa ban hành quyết định số 3/2010/QĐ-UBND về việc điều chỉnh bảng giá đất ở đô thị tại quận 4, quận 7, quận 8 và huyện Hóc Môn. Tổng số tuyến đường được điều chỉnh theo quyết định này là 102 tuyến, trong đó khu vực Quận 8 có số tuyến đường thay đổi nhiều nhất là 87 tuyến.

Nhà đất tại khu định cư Tân Quy Đông – Ảnh minh họa: N.L.Đ

Bảng giá đất năm 2010 của TP.HCM đã được ban hành và áp dụng từ ngày 1-1-2010 theo Quyết định số 102/2009/QĐ-UBND do Phó Chủ tịch UBND TP.HCM Nguyễn Thành Tài ký ngày 24-12-2009. Tuy nhiên, bảng giá đất chi tiết ban hành kèm quyết định 102/2009/QĐ-UBND này có một số sai sót. Do đó, UBND TP.HCM ban hành quyết định số 3/2010/QĐ-UBND để điều chỉnh.

Mời bạn đọc BẤM VÀO ĐÂY để xem file word danh sách 102 tuyến đường được điều chỉnh khung giá đất.

Danh sách 102 tuyến đường điều chỉnh khung giá đất:

Quận 4, thay đổi 1 tuyến đường (Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2):

STT STT THEO QĐ 102 TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5 6
1 76 TÔN THẤT THUYẾT TÔN ĐẢN NGUYỄN KHOÁI 8.800

Quận 7 thay đổi 9 tuyến đường (Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2):

STT STT THEO QĐ 102 TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5 6
1 5 CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ TÂN QUY ĐÔNG 4.400
2 25 ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CẢNG BẾN NGHÉ 4.000
3 58 HOÀNG QUỐC VIỆT TRỌN ĐƯỜNG 4.400
4 64 MAI VĂN VĨNH TRỌN ĐƯỜNG 6.200
5 66 NGUYỄN THỊ THẬP TRỌN ĐƯỜNG 9.900
6 69 PHẠM HỮU LẦU TRỌN ĐƯỜNG 3.000
7 70 PHAN HUY THỰC TRỌN ĐƯỜNG 4.400
8 72 TÂN THUẬN TÂY TRỌN ĐƯỜNG 4.400
9 73 TRẦN TRỌNG CUNG TRỌN ĐƯỜNG 5.500

Quận 8 thay đổi 87 tuyến đường (Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2):

STT STT THEO QĐ 102 TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5 6
1 1 AN DƯƠNG VƯƠNG CẢNG PHÚ ĐỊNH CẦU MỸ THUẬN 5.100
2 2 ÂU DƯƠNG LÂN TRỌN ĐƯỜNG 7.000
3 3 BA ĐÌNH TRỌN ĐƯỜNG 3.500
4 4 BẾN CẦN GIUỘC TRỌN ĐƯỜNG 6.600
5 5 BẾN PHÚ ĐỊNH TRỌN ĐƯỜNG 3.100
6 6 BẾN XÓM CỦI TRỌN ĐƯỜNG 9.700
7 7 BẾN Ụ CÂY CẦU CHÁNH HƯNG CẦU PHÁT TRIỂN 2.400
8 8 BÌNH ĐÔNG CUỐI ĐƯỜNG (PHƯỜNG 11) CẦU CHÀ VÀ 4.900
CẦU CHÀ VÀ CẦU SỐ 1 7.300
CẦU SỐ 1 CẦU VĨNH MẬU 3.600
9 9 BÌNH ĐỨC TRỌN ĐƯỜNG 2.800
10 10 BÔNG SAO PHẠM THẾ HIỂN BÙI MINH TRỰC 3.500
BÙI MINH TRỰC TẠ QUANG BỬU 3.600
11 11 BÙI HUY BÍCH TRỌN ĐƯỜNG 4.400
12 12 BÙI MINH TRỰC BÔNG SAO QUỐC LỘ 50 5.600
QUỐC LỘ 50 CUỐI ĐƯỜNG 5.300
13 13 CÂY SUNG TRỌN ĐƯỜNG 4.500
14 14 CAO LỖ PHẠM THẾ HIỂN CUỐI ĐƯỜNG 5.700
15 15 CAO XUÂN DỤC TRỌN ĐƯỜNG 7.300
16 16 CÁC ĐƯỜNG LÔ TRONG KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 9, 10 TRỌN ĐƯỜNG 3.500
17 17 CÁC ĐƯỜNG SỐ CHẴN PHƯỜNG 4, 5 TRỌN ĐƯỜNG 4.800
18 18 CÁC ĐƯỜNG SỐ LẺ PHƯỜNG 4, 5 TRỌN ĐƯỜNG 5.500
19 19 CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1 ĐƯỜNG LỘ GIỚI >= 12M 4.800
ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M 4.200
20 20 CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4 ĐƯỜNG LỘ GIỚI >= 12M 4.800
ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M 4.200
21 21 CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 ĐƯỜNG LỘ GIỚI >= 12M 5.500
ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M 4.600
22 22 CÁC ĐƯỜNG TRONG  KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6 ĐƯỜNG LỘ GIỚI >= 12M 5.500
ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M 5.500
23 23 CÁC ĐƯỜNG TRONG  KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7 ĐƯỜNG LỘ GIỚI >= 12M 4.000
ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M 3.300
24 24 CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16 ĐƯỜNG LỘ GIỚI >= 12M 2.800
ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M 2.300
25 25 DẠ NAM TRỌN ĐƯỜNG 6.600
26 26 DÃ TƯỢNG TRỌN ĐƯỜNG 5.300
27 27 DƯƠNG BÁ TRẠC PHẠM THẾ HIỂN CẦU 290 6.800
CẦU 290 CẦU SÔNG XÁNG 4.300
TRƯỜNG RẠCH ÔNG CẢNG PHƯỜNG 1 5.100
28 28 ĐẶNG CHẤT TRỌN ĐƯỜNG 7.900
29 29 ĐÀO CAM MỘC TRỌN ĐƯỜNG 7.300
30 30 ĐẠI LỘ ĐÔNG TÂY TRỌN ĐƯỜNG 11.700
31 31 ĐÌNH AN TÀI TRỌN ĐƯỜNG 1.900
32 32 ĐINH HOÀ TRỌN ĐƯỜNG 7.300
33 33

ĐÔNG HỒ (ĐƯỜNG SỐ 11)

TRỌN ĐƯỜNG 7.500
34 34 ĐƯỜNG 1011 PHẠM THẾ HIỂN TRỌN ĐƯỜNG 6.800
35 35 ĐƯỜNG 1107 PHẠM THẾ HIỂN (DỌC RẠCH HIỆP ÂN) TRỌN ĐƯỜNG 5.500
36 36 ĐƯỜNG 41 – PHÚ ĐỊNH TRỌN ĐƯỜNG 3.500
37 37 ĐƯỜNG 44 – TRƯƠNG ĐÌNH HỘI TRỌN ĐƯỜNG 2.800
38 38 ĐƯỜNG NỐI PHẠM THẾ HIỂN-BATƠ TRỌN ĐƯỜNG 4.100
39 39 ĐƯỜNG SỐ 111 TRỌN ĐƯỜNG 4.200
40 40 ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ PHÚ LỢI 4.100
41 41 ĐƯỜNG VEN SÔNG XÁNG TRỌN ĐƯỜNG 4.400
42 42 HỒ HỌC LÃM TRỌN ĐƯỜNG 5.100
43 43 HOÀNG MINH ĐẠO TRỌN ĐƯỜNG 5.500
44 44 HƯNG PHÚ TRỌN ĐƯỜNG 7.700
45 45 HOÀI THANH TRỌN ĐƯỜNG 3.500
46 47 HOÀNG SĨ KHẢI TRỌN ĐƯỜNG 2.800
47 48 HUỲNH THỊ PHỤNG TRỌN ĐƯỜNG 7.300
48 49 LÊ QUANG KIM TRỌN ĐƯỜNG 3.800
49 50 LÊ THÀNH PHƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG 2.500
50 51 LƯƠNG NGỌC QUYẾN TRỌN ĐƯỜNG 5.300
51 52 LƯƠNG VĂN CAN TRỌN ĐƯỜNG 3.500
52 53 LƯU HỮU PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG 3.500
53 54 LƯU QUÝ KỲ TRỌN ĐƯỜNG 4.200
54 55 LÝ ĐẠO THÀNH TRỌN ĐƯỜNG 2.800
55 56 MẶC VÂN TRỌN ĐƯỜNG 3.600
56 57 MAI HẮC ĐẾ TRỌN ĐƯỜNG 2.800
57 58 MAI AM TRỌN ĐƯỜNG 2.800
58 59 MỄ CỐC TRỌN ĐƯỜNG 3.100
59 60 NGÔ SĨ LIÊN TRỌN ĐƯỜNG 2.800
60 61 NGUYỄN CHẾ NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG 7.900
61 62 NGUYỄN DUY TRỌN ĐƯỜNG 4.800
62 63 NGUYỄN NGỌC CUNG TRỌN ĐƯỜNG 2.800
63 64 NGUYỄN NHƯỢC THỊ TRỌN ĐƯỜNG 2.800
64 65 NGUYỄN QUYỀN TRỌN ĐƯỜNG 5.100
65 66 NGUYỄN SĨ CỐ TRỌN ĐƯỜNG 2.500
66 67 NGUYỄN THỊ THẬP TRỌN ĐƯỜNG 6.600
67 68 NGUYỄN THỊ TẦN TRỌN ĐƯỜNG 9.900
68 69 NGUYỄN VĂN CỦA TRỌN ĐƯỜNG 6.100
69 70 NGUYỄN VĂN LINH ĐOẠN QUẬN 8 8.400
70 71 PHẠM HÙNG (P4) PHẠM THẾ HIỂN CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG 8.800
CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH 13.000
71 72 PHẠM HÙNG (P9) BA ĐÌNH HƯNG PHÚ 8.800
HƯNG PHÚ NGUYỄN DUY 9.900
72 73 PHẠM THẾ HIỂN CẦU RẠCH ÔNG CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG 8.400
CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG CẦU BÀ TÀNG 6.200
CẦU BÀ TÀNG CUỐI ĐƯỜNG 4.300
73 74 PHONG PHÚ TRỌN ĐƯỜNG 6.400
74 75 QUỐC LỘ 50 PHẠM THẾ HIỂN CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG 7.700
CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH 9.000
75 76 RẠCH CÁT TRỌN ĐƯỜNG 2.800
76 77 RẠCH CÙNG TRỌN ĐƯỜNG 1.900
77 79 TẠ QUANG BỬU CẢNG PHƯỜNG 1 DƯƠNG BÁ TRẠC 6.800
DƯƠNG BÁ TRẠC ÂU DƯƠNG LÂN 6.800
ÂU DƯƠNG LÂN PHẠM HÙNG 6.800
PHẠM HÙNG BÔNG SAO 8.100
BÔNG SAO QUỐC LỘ 50 7.500
QUỐC LỘ 50 RẠCH BÀ TÀNG 7.500
78 80 TRẦN NGUYÊN HÃN TRỌN ĐƯỜNG 6.100
79 81 TRẦN VĂN THÀNH TRỌN ĐƯỜNG 4.600
80 82 TRỊNH QUANG NGHỊ TRỌN ĐƯỜNG 4.000
81 83 TRƯƠNG ĐÌNH HỘI TRỌN ĐƯỜNG 3.600
82 84 TÙNG THIỆN VƯƠNG CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG (2 BÊN HÔNG CẦU) NGUYỄN VĂN CỦA 7.900
NGUYỄN VĂN CỦA ĐINH HOÀ 11.000
ĐINH HOÀ CUỐI ĐƯỜNG 9.900
83 85 TUY LÝ VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG 8.800
84 86 ƯU LONG TRỌN ĐƯỜNG 5.100
85 87 VẠN KIẾP TRỌN ĐƯỜNG 12.100
86 88 VĨNH NAM TRỌN ĐƯỜNG 5.100
87 89 VÕ TRỨ TRỌN ĐƯỜNG 5.100

Huyện Hóc Môn thay đổi 5 tuyến đường (Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2):

STT STT THEO QĐ 102 TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5 6
1 15 DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP -TÂN THỚI NHÌ-XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC) NGÃ 3 ÔNG TRÁC HƯƠNG LỘ 60 660
TỈNH LỘ 14 GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH 400
2 17 ĐẶNG THÚC VỊNH NGÃ 3 CHÙA NGÃ 4 THỚI TỨ 880
3 19 ĐỒNG TÂM NGUYỄN ẢNH THỦ QUỐC LỘ 22 660
4 20 ĐƯỜNG 02 – ẤP MỚI 2 TÔ KÝ MỸ HUỀ 400
5 44 LIÊN ẤP 1-4 XẪ XUÂN THỚI THƯỢNG PHAN VĂN HỚN DƯƠNG CÔNG KHI 400

H.NHỰT

Theo Tuoitre Online

Toàn cảnh giá đất TP.HCM và các tỉnh, thành năm 2010

December 31st, 2009 No comments

Thứ Ba, 29/12/2009, 18:51

TTO – Theo Quyết định 102/2009 ký ngày 24-12-2009, UBND TP.HCM đã chính thức công bố bảng giá đất năm 2010. Bảng giá đất mới vẫn được áp dụng cho 7 nhóm mục đích tính giá trị đất, tuy nhiên vẫn có trường hợp cá biệt được tính theo giá thị trường.

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa được mệnh danh là “con đường ngoại giao” của TP.HCM – Ảnh: Hồng Nhựt

Bảng giá đất này được sử dụng làm căn cứ để tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại điều 34 và điều 35 của Luật đất đai năm 2003;

Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại điều 33 của Luật đất đai năm 2003; xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 3 điều 59 của Luật đất đai năm 2003.

Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật; tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại điều 39, điều 40 của Luật đất đai năm 2003; tính tiền bồi thường và mức xử phạt vi phạm hành chính đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.

* Giá đất 2010 tại TP.HCM hầu như không có thay đổi.

* Tổng số tuyến đường được áp giá trong bảng giá đất năm 2010 là 2.890 tuyến, trong đó tăng giá trên 12 tuyến và giảm giá trên 3 tuyến đường.

Cũng theo quyết định 102, đối với trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, cho thuê đất; bồi thường giải phóng mặt bằng khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu hồi đất; và trường hợp doanh nghiệp nhà nước tiến hành cổ phần hóa lựa chọn hình thức giao đất.

Nếu tại thời điểm giao đất, cho thuê đất, thời điểm có quyết định thu hồi đất, thời điểm tính giá đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa mà giá đất theo quy định này chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường thì căn cứ vào giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường để xác định lại giá đất cụ thể cho phù hợp.

Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thì mức giá khởi điểm quyền sử dụng đất không được thấp hơn mức giá đất theo quy định này.

Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

Giá đất hẻm được tính dựa theo vị trí và loại hẻm. Hẻm được phân làm 2 loại: cấp 1 (tiếp giáp mặt tiền đường) và các cấp còn lại. Vị trí thì chia làm 4 vị trí tùy độ rộng của hẻm: lớn hơn 5m là vị trí 1, từ 3m – 5m là vị trí 2, từ 2m – dưới 3m là vị trí 3, dưới 2m là vị trí 4. Cụ thể, hệ số để tính giá đất hẻm như sau (so với giá đất mặt tiền đường liền kề):

Loại hẻm Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Hẻm cấp 1 0,5 0,4 0,3 0,2
Các cấp hẻm còn lại Tính không quá 0,8 lần giá hẻm cấp 1

Đất nông nghiệp chia làm 3 khu vực: các quận là khu vực I, huyện Cần Giờ là khu vực III, 4 huyện còn lại là khu vực II. Vị trí thì tùy vào khoảng cách giữa vị trí đất với đường bộ, đường giao thông thủy… Cụ thể, cách đường giao thông trong phạm vi 200m là vị trí 1, cách trên 200m đến 400m là vị trí 2, cách trên 400m là vị trí 3.

Từ đó, TP xác định bảng giá đất nông nghiệp như sau (đơn vị: đồng/m2):

Vị trí Khu vực I Khu vực II Khu vực III
Giá đất trồng cây hằng năm
Vị trí 1 162.000 130.000 97.000
Vị trí 2 130.000 104.000 78.000
Vị trí 3 97.000 78.000 58.000
Giá đất trồng cây lâu năm
Vị trí 1 190.000 152.000 114.000
Vị trí 2 152.000 121.000 100.000
Vị trí 3 114.000 100.000 68.000
Giá đất nuôi trồng thủy sản
Vị trí 1 162.000 130.000 97.000
Vị trí 2 130.000 104.000 78.000
Vị trí 3 97.000 78.000 58.000
Giá đất rừng sản xuất
Vị trí 1 72.000
Vị trí 2 57.600
Vị trí 3 43.200
Giá đất làm muối
Vị trí 1 74.400
Vị trí 2 59.520
Vị trí 3 44.640

Bảng giá đất năm 2010 trên địa bàn TP.HCM được áp dụng từ ngày 1-1-2010. Để xem bảng giá đất, hãy click vào tên các quận, huyện trong bảng để download file giá đất tương ứng.

QUẬN NỘI THÀNH HUYỆN NGOẠI THÀNH
Quận 1 Huyện Bình Chánh
Quận 2 Huyện Hóc Môn
Quận 3 Huyện Củ Chi
Quận 4 Huyện Cần Giờ
Quận 5 Huyện Nhà Bè
Quận 6
Quận 7
Quận 8
Quận 9
Quận 10
Quận 11
Quận 12
Quận Phú Nhuận
Quận Tân Bình
Quận Bình Thạnh
Quận Gò Vấp
Quận Tân Phú
Quận Bình Tân
Quận Thủ Đức

BẢNG GIÁ ĐẤT CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ NĂM 2010

Để xem bảng giá đất, hãy click vào tên các tỉnh, thành phố trong bảng để xem chi tiết giá đất.

STT TỈNH, THÀNH PHỐ
1 HÀ NỘI
2 THANH HÓA
3 THỪA THIÊN – HUẾ
4 ĐÀ NẴNG
5 CẦN THƠ
6 PHÚ QUỐC

HỒNG NHỰT

(Theo Tuoitre Online)